Lịch âm thứ bảy 11/10/2092
Thứ Bảy
11
tháng 10/2092
Âm lịch: 11/9
Ngày Ất Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Hàn lộ
Trực Nguy · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Hợi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/10/2092 hợp làm gì?
Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Liễu Thổ Chương (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Nguy không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Nguy không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 10/2092
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/92233445566778899101011111212131314141515161617171818191920202121222223232424252526262727282829293030311/10 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2092 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/10/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 11/10/2092 dương lịch là ngày 11/9 năm Nhâm Tý âm lịch, ngày Ất Tỵ.
Ngày 11/10/2092 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/10/2092?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).