Ngày tốt khai trương tháng 10 năm 2092
Dương lịch tháng 10/2092, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Nhâm Tý. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/10 | 1/9 | Ất Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 2/10 | 2/9 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 3/10 | 3/9 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 4/10 | 4/9 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 5/10 | 5/9 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 6/10 | 6/9 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 7/10 | 7/9 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 8/10 | 8/9 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 9/10 | 9/9 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 10/10 | 10/9 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 11/10 | 11/9 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 12/10 | 12/9 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 13/10 | 13/9 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 14/10 | 14/9 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 15/10 | 15/9 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 16/10 | 16/9 | Canh Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 17/10 | 17/9 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 18/10 | 18/9 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 19/10 | 19/9 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 20/10 | 20/9 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 21/10 | 21/9 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 22/10 | 22/9 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 23/10 | 23/9 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 24/10 | 24/9 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 25/10 | 25/9 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nữ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 26/10 | 26/9 | Canh Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 27/10 | 27/9 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 28/10 | 28/9 | Nhâm Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 29/10 | 29/9 | Quý Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 30/10 | 30/9 | Giáp Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 31/10 | 1/10 | Ất Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2092 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 1/10, 16/10, 26/10, 28/10, 29/10, 31/10.
Tháng 10/2092 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.