Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 11/10/2091

Thứ Năm
11
tháng 10/2091
Âm lịch: 29/8
Ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Hàn lộ
Trực Trừ · Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 11/10/2091 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấuNguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Trừ hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấuNguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấuNguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 10/2091

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2091 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/10/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/10/2091 dương lịch là ngày 29/8 năm Tân Hợi âm lịch, ngày Kỷ Hợi.

Ngày 11/10/2091 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 11/10/2091?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).