Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2091
Dương lịch tháng 10/2091, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Tân Hợi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/10 | 19/8 | Kỷ Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 2/10 | 20/8 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 3/10 | 21/8 | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 4/10 | 22/8 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 5/10 | 23/8 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 6/10 | 24/8 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 7/10 | 25/8 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 8/10 | 26/8 | Bính Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 9/10 | 27/8 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 10/10 | 28/8 | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 11/10 | 29/8 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 12/10 | 30/8 | Canh Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 13/10 | 1/9 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 14/10 | 2/9 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 15/10 | 3/9 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 16/10 | 4/9 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 17/10 | 5/9 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 18/10 | 6/9 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 19/10 | 7/9 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 20/10 | 8/9 | Mậu Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 21/10 | 9/9 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 22/10 | 10/9 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 23/10 | 11/9 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 24/10 | 12/9 | Nhâm Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 25/10 | 13/9 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 26/10 | 14/9 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 27/10 | 15/9 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| CN 28/10 | 16/9 | Bính Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 29/10 | 17/9 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 30/10 | 18/9 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 31/10 | 19/9 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2091 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 12/10, 20/10, 24/10.
Tháng 10/2091 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.