Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 11/1/1993

Thứ Hai
11
tháng 1/1993
Âm lịch: 19/12
Ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thân
Hắc đạo · Bạch Hổ Tiết Tiểu hàn
Trực Bình · Sao Tất Nguyệt Ô (cát) · Ngày Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Bạch Hổ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 11/1/1993 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Tất Nguyệt Ô (cát). Ngày phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương.

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương

Lịch tháng 1/1993

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1992 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/1/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/1/1993 dương lịch là ngày 19/12 năm Nhâm Thân âm lịch, ngày Nhâm Thìn.

Ngày 11/1/1993 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Bạch Hổ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 11/1/1993?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).