Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1993

Dương lịch tháng 1/1993, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Nhâm Thân. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/1 9/12 Nhâm Ngọ Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 2/1 10/12 Quý Mùi Xấu Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 3/1 11/12 Giáp Thân Rất tốt Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 4/1 12/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 5/1 13/12 Bính Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 6/1 14/12 Đinh Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 7/1 15/12 Mậu Tý Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 8/1 16/12 Kỷ Sửu Tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 9/1 17/12 Canh Dần Bình thường Trực Trừ, sao Vị. Kim Quỹ hoàng đạo
CN 10/1 18/12 Tân Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 11/1 19/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TBa 12/1 20/12 Quý Tỵ Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 13/1 21/12 Giáp Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 14/1 22/12 Ất Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 15/1 23/12 Bính Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 16/1 24/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 17/1 25/12 Mậu Tuất Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 18/1 26/12 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 19/1 27/12 Canh Tý Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 20/1 28/12 Tân Sửu Tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 21/1 29/12 Nhâm Dần Bình thường Trực Trừ, sao Giác. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 22/1 30/12 Quý Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 23/1 1/1 Giáp Thìn Bình thường Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 24/1 2/1 Ất Tỵ Bình thường Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 25/1 3/1 Bính Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 26/1 4/1 Đinh Mùi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 27/1 5/1 Mậu Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 28/1 6/1 Kỷ Dậu Bình thường Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 29/1 7/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 30/1 8/1 Tân Hợi Bình thường Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
CN 31/1 9/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1992 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1993

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1993 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/1, 8/1, 18/1, 20/1, 22/1.

Tháng 1/1993 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1992Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1992Động thổ, làm nhàNăm 1992Mua xe, nhận xeNăm 1992Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1992