Lịch âm thứ tư 11/1/1905
Thứ Tư
11
tháng 1/1905
Âm lịch: 6/12
Ngày Canh Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Tiểu hàn
Trực Thu · Sao Sâm Thủy Viên (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Thìn
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/1/1905 hợp làm gì?
Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Sâm Thủy Viên (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Thu không hợp, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Thu hợp việc này, sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Thu không hợp, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 1/1905
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12622732842953061/1272839410511612713814915101611171218131914201521162217231824192520262127222823292430253126 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/1/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 11/1/1905 dương lịch là ngày 6/12 năm Giáp Thìn âm lịch, ngày Canh Tuất.
Ngày 11/1/1905 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/1/1905?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).