Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1905

Dương lịch tháng 1/1905, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Giáp Thìn. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/1 26/11 Canh Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 2/1 27/11 Tân Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 3/1 28/11 Nhâm Dần Bình thường Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 4/1 29/11 Quý Mão Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 5/1 30/11 Giáp Thìn Xấu Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 6/1 1/12 Ất Tỵ Bình thường Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 7/1 2/12 Bính Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 8/1 3/12 Đinh Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 9/1 4/12 Mậu Thân Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 10/1 5/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 11/1 6/12 Canh Tuất Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 12/1 7/12 Tân Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 13/1 8/12 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 14/1 9/12 Quý Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 15/1 10/12 Giáp Dần Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo
THai 16/1 11/12 Ất Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBa 17/1 12/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 18/1 13/12 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 19/1 14/12 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 20/1 15/12 Kỷ Mùi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 21/1 16/12 Canh Thân Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 22/1 17/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 23/1 18/12 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 24/1 19/12 Quý Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 25/1 20/12 Giáp Tý Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 26/1 21/12 Ất Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 27/1 22/12 Bính Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 28/1 23/12 Đinh Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 29/1 24/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 30/1 25/12 Kỷ Tỵ Xấu Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 31/1 26/12 Canh Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1904 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1905

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1905 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/1, 16/1.

Tháng 1/1905 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.