Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 10/8/1919

Chủ nhật
10
tháng 8/1919
Âm lịch: 15/7
Ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi
Hắc đạo · Bạch Hổ Tiết Lập thu
Trực Khai · Sao Tinh Nhật Mã (hung)
Lễ Vu Lan
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tý

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Bạch Hổ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Lễ Vu Lan.

Ngày 10/8/1919 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Tinh Nhật Mã (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Khai hợp việc này, sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo

Lịch tháng 8/1919

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/8/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 10/8/1919 dương lịch là ngày 15/7 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Giáp Ngọ.

Ngày 10/8/1919 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Bạch Hổ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 10/8/1919?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).