Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 1919

Dương lịch tháng 8/1919, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/8 6/7 Ất Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 2/8 7/7 Bính Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 3/8 8/7 Đinh Hợi Bình thường Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
THai 4/8 9/7 Mậu Tý Rất tốt Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 5/8 10/7 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 6/8 11/7 Canh Dần Bình thường Trực Nguy, sao Sâm. sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 7/8 12/7 Tân Mão Tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 8/8 13/7 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 9/8 14/7 Quý Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 10/8 15/7 Giáp Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 11/8 16/7 Ất Mùi Tốt Trực Bế, sao Trương. sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 12/8 17/7 Bính Thân Xấu Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 13/8 18/7 Đinh Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 14/8 19/7 Mậu Tuất Tốt Trực Mãn, sao Giác. sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 15/8 20/7 Kỷ Hợi Xấu Trực Bình, sao Cang. trực Bình không hợp, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 16/8 21/7 Canh Tý Tốt Trực Định, sao Đê. trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 17/8 22/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 18/8 23/7 Nhâm Dần Nên tránh Trực Phá, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 19/8 24/7 Quý Mão Bình thường Trực Nguy, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 20/8 25/7 Giáp Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 21/8 26/7 Ất Tỵ Xấu Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 22/8 27/7 Bính Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 23/8 28/7 Đinh Mùi Bình thường Trực Bế, sao Nữ. sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 24/8 29/7 Mậu Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 25/8 1/7 nhuận Kỷ Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Nguy. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 26/8 2/7 nhuận Canh Tuất Tốt Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 27/8 3/7 nhuận Tân Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 28/8 4/7 nhuận Nhâm Tý Rất tốt Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 29/8 5/7 nhuận Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 30/8 6/7 nhuận Giáp Dần Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
CN 31/8 7/7 nhuận Ất Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 7/1919 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 9/1919

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1919 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 4/8, 7/8, 11/8, 14/8, 16/8, 20/8, 26/8, 28/8.

Tháng 8/1919 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.