Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 10/7/2039

Chủ nhật
10
tháng 7/2039
Âm lịch: 19/5 nhuận
Ngày Quý Tỵ, tháng Canh Ngọ (nhuận), năm Kỷ Mùi
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Tiểu thử
Trực Khai · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 10/7/2039 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Phòng Nhật Thố (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 7/2039

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2039 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/7/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 10/7/2039 dương lịch là ngày 19/5 nhuận năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Quý Tỵ.

Ngày 10/7/2039 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 10/7/2039?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).