Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 2039
Dương lịch tháng 7/2039, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/7 | 10/5 nhuận | Giáp Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 2/7 | 11/5 nhuận | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. trực Bình không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 3/7 | 12/5 nhuận | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 4/7 | 13/5 nhuận | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 5/7 | 14/5 nhuận | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 6/7 | 15/5 nhuận | Kỷ Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 7/7 | 16/5 nhuận | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 8/7 | 17/5 nhuận | Tân Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 9/7 | 18/5 nhuận | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 10/7 | 19/5 nhuận | Quý Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 11/7 | 20/5 nhuận | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 12/7 | 21/5 nhuận | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 13/7 | 22/5 nhuận | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 14/7 | 23/5 nhuận | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 15/7 | 24/5 nhuận | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. trực Bình không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 16/7 | 25/5 nhuận | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 17/7 | 26/5 nhuận | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 18/7 | 27/5 nhuận | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 19/7 | 28/5 nhuận | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 20/7 | 29/5 nhuận | Quý Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 21/7 | 1/6 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 22/7 | 2/6 | Ất Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 23/7 | 3/6 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 24/7 | 4/6 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 25/7 | 5/6 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 26/7 | 6/6 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. sao Chủy xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 27/7 | 7/6 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 28/7 | 8/6 | Tân Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 29/7 | 9/6 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 30/7 | 10/6 | Quý Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 31/7 | 11/6 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2039 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 6/7, 8/7, 10/7, 20/7, 22/7, 28/7.
Tháng 7/2039 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.