Lịch âm thứ ba 10/7/1979
Thứ Ba
10
tháng 7/1979
Âm lịch: 17/6
Ngày Mậu Dần, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Tiểu thử
Trực Nguy · Sao Thất Hỏa Trư (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Thân
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 10/7/1979 hợp làm gì?
Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Thất Hỏa Trư (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 7/1979
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
182931041151261371481591610171118121913201421152216231724182519262027212822292330241/6 nhuận252263274285296307318 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1979 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/7/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba, ngày 10/7/1979 dương lịch là ngày 17/6 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Mậu Dần.
Ngày 10/7/1979 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 10/7/1979?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).