Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 10/7/1963

Thứ Tư
10
tháng 7/1963
Âm lịch: 20/5
Ngày Giáp Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão
Hắc đạo · Bạch Hổ Tiết Tiểu thử
Trực Nguy · Sao Sâm Thủy Viên (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Bạch Hổ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 10/7/1963 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Sâm Thủy Viên (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Nguy không hợp, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Nguy không hợp, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo

Lịch tháng 7/1963

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1963 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/7/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/7/1963 dương lịch là ngày 20/5 năm Quý Mão âm lịch, ngày Giáp Dần.

Ngày 10/7/1963 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Bạch Hổ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 10/7/1963?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).