Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 7 năm 1963

Dương lịch tháng 7/1963, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Quý Mão. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/7 11/5 Ất Tỵ Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 2/7 12/5 Bính Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 3/7 13/5 Đinh Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 4/7 14/5 Mậu Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 5/7 15/5 Kỷ Dậu Tốt Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 6/7 16/5 Canh Tuất Xấu Trực Định, sao Vị. Thiên Hình hắc đạo
CN 7/7 17/5 Tân Hợi Xấu Trực Chấp, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 8/7 18/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 9/7 19/5 Quý Sửu Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TTư 10/7 20/5 Giáp Dần Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 11/7 21/5 Ất Mão Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 12/7 22/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 13/7 23/5 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 14/7 24/5 Mậu Ngọ Xấu Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 15/7 25/5 Kỷ Mùi Tốt Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 16/7 26/5 Canh Thân Bình thường Trực Trừ, sao Dực. Thanh Long hoàng đạo
TTư 17/7 27/5 Tân Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 18/7 28/5 Nhâm Tuất Bình thường Trực Bình, sao Giác. sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 19/7 29/5 Quý Hợi Xấu Trực Định, sao Cang. Chu Tước hắc đạo
TBảy 20/7 30/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 21/7 1/6 Ất Sửu Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 22/7 2/6 Bính Dần Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 23/7 3/6 Đinh Mão Nên tránh Trực Thành, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 24/7 4/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 25/7 5/6 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 26/7 6/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 27/7 7/6 Tân Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 28/7 8/6 Nhâm Thân Bình thường Trực Trừ, sao Hư. sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 29/7 9/6 Quý Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TBa 30/7 10/6 Giáp Tuất Tốt Trực Bình, sao Thất. sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 31/7 11/6 Ất Hợi Tốt Trực Định, sao Bích. sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 6/1963 Tháng sauKhai trương, mở hàng 8/1963

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1963 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 2/7, 5/7, 11/7, 15/7, 30/7, 31/7.

Tháng 7/1963 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1963Động thổ, làm nhàNăm 1963Mua xe, nhận xeNăm 1963Xuất hành, đi xaNăm 1963Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1963