Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 10/7/1954

Thứ Bảy
10
tháng 7/1954
Âm lịch: 11/6
Ngày Đinh Mão, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Tiểu thử
Trực Thành · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 10/7/1954 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Nữ Thổ Bức (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Thành hợp việc này, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Thành hợp việc này, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Thành hợp việc này, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 7/1954

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1954 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/7/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/7/1954 dương lịch là ngày 11/6 năm Giáp Ngọ âm lịch, ngày Đinh Mão.

Ngày 10/7/1954 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 10/7/1954?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).