Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1954

Dương lịch tháng 7/1954, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Giáp Ngọ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/7 2/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 2/7 3/6 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 3/7 4/6 Canh Thân Tốt Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 4/7 5/6 Tân Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 5/7 6/6 Nhâm Tuất Xấu Trực Định, sao Tâm. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 6/7 7/6 Quý Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 7/7 8/6 Giáp Tý Xấu Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 8/7 9/6 Ất Sửu Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 9/7 10/6 Bính Dần Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 10/7 11/6 Đinh Mão Rất tốt Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 11/7 12/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 12/7 13/6 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 13/7 14/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 14/7 15/6 Tân Mùi Tốt Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 15/7 16/6 Nhâm Thân Bình thường Trực Trừ, sao Khuê. Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 16/7 17/6 Quý Dậu Tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 17/7 18/6 Giáp Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 18/7 19/6 Ất Hợi Xấu Trực Định, sao Mão. trực Định không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 19/7 20/6 Bính Tý Xấu Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 20/7 21/6 Đinh Sửu Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 21/7 22/6 Mậu Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 22/7 23/6 Kỷ Mão Nên tránh Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 23/7 24/6 Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 24/7 25/6 Tân Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 25/7 26/6 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 26/7 27/6 Quý Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 27/7 28/6 Giáp Thân Bình thường Trực Trừ, sao Dực. Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 28/7 29/6 Ất Dậu Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 29/7 30/6 Bính Tuất Bình thường Trực Bình, sao Giác. Thanh Long hoàng đạo
TSáu 30/7 1/7 Đinh Hợi Nên tránh Trực Định, sao Cang. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 31/7 2/7 Mậu Tý Xấu Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/1954 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/1954

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1954 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/7, 10/7, 14/7, 16/7, 24/7, 28/7.

Tháng 7/1954 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1954Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1954Động thổ, làm nhàNăm 1954Mua xe, nhận xeNăm 1954Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1954