Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 10/7/1931

Thứ Sáu
10
tháng 7/1931
Âm lịch: 25/5
Ngày Bính Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi
Hắc đạo · Bạch Hổ Tiết Tiểu thử
Trực Nguy · Sao Ngưu Kim Ngưu (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Bạch Hổ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 10/7/1931 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Ngưu Kim Ngưu (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấusao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo

Lịch tháng 7/1931

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/7/1931 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/7/1931 dương lịch là ngày 25/5 năm Tân Mùi âm lịch, ngày Bính Dần.

Ngày 10/7/1931 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Bạch Hổ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 10/7/1931?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).