Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1931

Dương lịch tháng 7/1931, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Tân Mùi. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/7 16/5 Đinh Tỵ Xấu Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 2/7 17/5 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 3/7 18/5 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 4/7 19/5 Canh Thân Tốt Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 5/7 20/5 Tân Dậu Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 6/7 21/5 Nhâm Tuất Xấu Trực Định, sao Tâm. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 7/7 22/5 Quý Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 8/7 23/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 9/7 24/5 Ất Sửu Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 10/7 25/5 Bính Dần Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 11/7 26/5 Đinh Mão Rất tốt Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 12/7 27/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 13/7 28/5 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 14/7 29/5 Canh Ngọ Xấu Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 15/7 1/6 Tân Mùi Tốt Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 16/7 2/6 Nhâm Thân Bình thường Trực Trừ, sao Khuê. Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 17/7 3/6 Quý Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 18/7 4/6 Giáp Tuất Bình thường Trực Bình, sao Vị. Thanh Long hoàng đạo
CN 19/7 5/6 Ất Hợi Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 20/7 6/6 Bính Tý Xấu Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 21/7 7/6 Đinh Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 22/7 8/6 Mậu Dần Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 23/7 9/6 Kỷ Mão Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 24/7 10/6 Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 25/7 11/6 Tân Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 26/7 12/6 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 27/7 13/6 Quý Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 28/7 14/6 Giáp Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 29/7 15/6 Ất Dậu Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 30/7 16/6 Bính Tuất Bình thường Trực Bình, sao Giác. Thanh Long hoàng đạo
TSáu 31/7 17/6 Đinh Hợi Xấu Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/1931 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/1931

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1931 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/7, 4/7, 5/7, 11/7, 15/7, 23/7, 25/7, 29/7.

Tháng 7/1931 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.