Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 10/5/1911

Thứ Tư
10
tháng 5/1911
Âm lịch: 12/4
Ngày Canh Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Lập hạ
Trực Bế · Sao Cơ Thủy Báo (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 10/5/1911 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Cơ Thủy Báo (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngTư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 5/1911

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/5/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/5/1911 dương lịch là ngày 12/4 năm Tân Hợi âm lịch, ngày Canh Thìn.

Ngày 10/5/1911 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 10/5/1911?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).