Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 5 năm 1911

Dương lịch tháng 5/1911, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Tân Hợi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/5 3/4 Tân Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 2/5 4/4 Nhâm Thân Xấu Trực Định, sao Dực. Thiên Hình hắc đạo
TTư 3/5 5/4 Quý Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 4/5 6/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Giác. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 5/5 7/4 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 6/5 8/4 Bính Tý Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 7/5 9/4 Đinh Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 8/5 10/4 Mậu Dần Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 9/5 11/4 Kỷ Mão Tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 10/5 12/4 Canh Thìn Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 11/5 13/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 12/5 14/4 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 13/5 15/4 Quý Mùi Tốt Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 14/5 16/4 Giáp Thân Xấu Trực Bình, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 15/5 17/4 Ất Dậu Xấu Trực Định, sao Nguy. Chu Tước hắc đạo
TBa 16/5 18/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 17/5 19/4 Đinh Hợi Bình thường Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 18/5 20/4 Mậu Tý Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 19/5 21/4 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 20/5 22/4 Canh Dần Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 21/5 23/4 Tân Mão Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 22/5 24/4 Nhâm Thìn Bình thường Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 23/5 25/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 24/5 26/4 Giáp Ngọ Tốt Trực Trừ, sao Sâm. sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 25/5 27/4 Ất Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 26/5 28/4 Bính Thân Xấu Trực Bình, sao Quỷ. Thiên Hình hắc đạo
TBảy 27/5 29/4 Đinh Dậu Xấu Trực Định, sao Liễu. sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 28/5 1/5 Mậu Tuất Xấu Trực Chấp, sao Tinh. Thiên Hình hắc đạo
THai 29/5 2/5 Kỷ Hợi Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 30/5 3/5 Canh Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 31/5 4/5 Tân Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 4/1911 Tháng sauKhai trương, mở hàng 6/1911

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1911 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 7/5, 9/5, 13/5, 19/5, 24/5, 31/5.

Tháng 5/1911 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.