Lịch âm thứ bảy 10/2/1945
Thứ Bảy
10
tháng 2/1945
Âm lịch: 28/12
Ngày Canh Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Lập xuân
Trực Thành · Sao Vị Thổ Trĩ (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Thìn
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 10/2/1945 hợp làm gì?
Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Vị Thổ Trĩ (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 2/1945
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119220321422523624725826927102811291230131/11421531641751861972082192210231124122513261427152816 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/2/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 10/2/1945 dương lịch là ngày 28/12 năm Giáp Thân âm lịch, ngày Canh Tuất.
Ngày 10/2/1945 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 10/2/1945?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).