Lịch âm chủ nhật 10/2/1929
Chủ nhật
10
tháng 2/1929
Âm lịch: 1/1
Ngày Bính Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Lập xuân
Trực Thành · Sao Tinh Nhật Mã (hung) · Ngày Thọ Tử (Thụ Tử)
Tết Nguyên Đán
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Thìn
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Tết Nguyên Đán.
Ngày 10/2/1929 hợp làm gì?
Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Tinh Nhật Mã (hung). Ngày phạm Thọ Tử (Thụ Tử).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Lịch tháng 2/1929
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122223324425526627728829930101/11121231341451561671781891910201121122213231424152516261727182819 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/2/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 10/2/1929 dương lịch là ngày 1/1 năm Kỷ Tỵ âm lịch, ngày Bính Tuất.
Ngày 10/2/1929 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 10/2/1929?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).