Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 1929

Dương lịch tháng 2/1929, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/2 22/12 Đinh Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 2/2 23/12 Mậu Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 3/2 24/12 Kỷ Mão Bình thường Trực Mãn, sao Mão. sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 4/2 25/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 5/2 26/12 Tân Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Chủy. Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 6/2 27/12 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 7/2 28/12 Quý Mùi Xấu Trực Chấp, sao Tỉnh. Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 8/2 29/12 Giáp Thân Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 9/2 30/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 10/2 1/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 11/2 2/1 Đinh Hợi Tốt Trực Thu, sao Trương. trực Thu hợp việc này, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 12/2 3/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 13/2 4/1 Kỷ Sửu Bình thường Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 14/2 5/1 Canh Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 15/2 6/1 Tân Mão Xấu Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ không hợp, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 16/2 7/1 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 17/2 8/1 Quý Tỵ Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 18/2 9/1 Giáp Ngọ Bình thường Trực Định, sao Tâm. trực Định hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 19/2 10/1 Ất Mùi Tốt Trực Chấp, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 20/2 11/1 Bính Thân Xấu Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 21/2 12/1 Đinh Dậu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 22/2 13/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 23/2 14/1 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 24/2 15/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 25/2 16/1 Tân Sửu Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 26/2 17/1 Nhâm Dần Xấu Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến không hợp, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TTư 27/2 18/1 Quý Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 28/2 19/1 Giáp Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 1/1929 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 3/1929

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1929 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 11/2, 17/2, 19/2.

Tháng 2/1929 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.