Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 10/11/1920

Thứ Tư
10
tháng 11/1920
Âm lịch: 30/9
Ngày Nhâm Thân, tháng Bính Tuất, năm Canh Thân
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập đông
Trực Thu · Sao Cơ Thủy Báo (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 10/11/1920 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Cơ Thủy Báo (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Thu hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Thu không hợp, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Thu hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 11/1920

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/11/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/11/1920 dương lịch là ngày 30/9 năm Canh Thân âm lịch, ngày Nhâm Thân.

Ngày 10/11/1920 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 10/11/1920?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).