Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 11 năm 1920

Dương lịch tháng 11/1920, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Canh Thân. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/11 21/9 Quý Hợi Tốt Trực Trừ, sao Trương. sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 2/11 22/9 Giáp Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 3/11 23/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 4/11 24/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 5/11 25/9 Đinh Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 6/11 26/9 Mậu Thìn Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 7/11 27/9 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 8/11 28/9 Canh Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 9/11 29/9 Tân Mùi Tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 10/11 30/9 Nhâm Thân Xấu Trực Thu, sao Cơ. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 11/11 1/10 Quý Dậu Tốt Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, sao Đẩu tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 12/11 2/10 Giáp Tuất Xấu Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 13/11 3/10 Ất Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 14/11 4/10 Bính Tý Xấu Trực Trừ, sao Hư. sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 15/11 5/10 Đinh Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 16/11 6/10 Mậu Dần Bình thường Trực Bình, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 17/11 7/10 Kỷ Mão Nên tránh Trực Định, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 18/11 8/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 19/11 9/10 Tân Tỵ Xấu Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 20/11 10/10 Nhâm Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 21/11 11/10 Quý Mùi Tốt Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 22/11 12/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 23/11 13/10 Ất Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 24/11 14/10 Bính Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 25/11 15/10 Đinh Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 26/11 16/10 Mậu Tý Xấu Trực Trừ, sao Quỷ. Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 27/11 17/10 Kỷ Sửu Tốt Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 28/11 18/10 Canh Dần Nên tránh Trực Bình, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 29/11 19/10 Tân Mão Bình thường Trực Định, sao Trương. sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 30/11 20/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 10/1920 Tháng sauKhai trương, mở hàng 12/1920

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1920 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 1/11, 9/11, 11/11, 21/11, 25/11, 27/11.

Tháng 11/1920 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.