Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 10/11/1901

Chủ nhật
10
tháng 11/1901
Âm lịch: 30/9
Ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Lập đông
Trực Chấp · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 10/11/1901 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Hư Nhật Thử (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Chấp hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Chấp hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 11/1901

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/11/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 10/11/1901 dương lịch là ngày 30/9 năm Tân Sửu âm lịch, ngày Nhâm Thìn.

Ngày 10/11/1901 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 10/11/1901?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).