Ngày tốt động thổ tháng 11 năm 1901
Dương lịch tháng 11/1901, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Tân Sửu. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/11 | 21/9 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 2/11 | 22/9 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 3/11 | 23/9 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 4/11 | 24/9 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 5/11 | 25/9 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 6/11 | 26/9 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 7/11 | 27/9 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 8/11 | 28/9 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 9/11 | 29/9 | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo |
| CN 10/11 | 30/9 | Nhâm Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 11/11 | 1/10 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, sao Nguy xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 12/11 | 2/10 | Giáp Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 13/11 | 3/10 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 14/11 | 4/10 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 15/11 | 5/10 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 16/11 | 6/10 | Mậu Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 17/11 | 7/10 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 18/11 | 8/10 | Canh Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. trực Trừ hợp việc này, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 19/11 | 9/10 | Tân Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 20/11 | 10/10 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. trực Bình không hợp, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 21/11 | 11/10 | Quý Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 22/11 | 12/10 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 23/11 | 13/10 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 24/11 | 14/10 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 25/11 | 15/10 | Đinh Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 26/11 | 16/10 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 27/11 | 17/10 | Kỷ Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 28/11 | 18/10 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 29/11 | 19/10 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 30/11 | 20/10 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. trực Trừ hợp việc này, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1901 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 10/11, 12/11, 16/11, 18/11, 21/11, 25/11, 27/11.
Tháng 11/1901 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.