Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 10/1/2038

Chủ nhật
10
tháng 1/2038
Âm lịch: 6/12
Ngày Đinh Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Tiểu hàn
Trực Khai · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 10/1/2038 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Mão Nhật Kê (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 1/2038

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2037 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/1/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 10/1/2038 dương lịch là ngày 6/12 năm Đinh Tỵ âm lịch, ngày Đinh Hợi.

Ngày 10/1/2038 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 10/1/2038?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).