Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 10/1/1996

Thứ Tư
10
tháng 1/1996
Âm lịch: 20/11
Ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Tý, năm Ất Hợi
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Tiểu hàn
Trực Chấp · Sao Sâm Thủy Viên (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Tý

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 10/1/1996 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Sâm Thủy Viên (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Chấp hợp việc này, sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Chấp hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 1/1996

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1995 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/1/1996 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/1/1996 dương lịch là ngày 20/11 năm Ất Hợi âm lịch, ngày Bính Ngọ.

Ngày 10/1/1996 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 10/1/1996?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).