Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 1996
Dương lịch tháng 1/1996, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Ất Hợi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/1 | 11/11 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 2/1 | 12/11 | Mậu Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 3/1 | 13/11 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 4/1 | 14/11 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 5/1 | 15/11 | Tân Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 6/1 | 16/11 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. trực Trừ không hợp, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 7/1 | 17/11 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 8/1 | 18/11 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 9/1 | 19/11 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. trực Định hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 10/1 | 20/11 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 11/1 | 21/11 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 12/1 | 22/11 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 13/1 | 23/11 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 14/1 | 24/11 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. trực Thu hợp việc này, sao Tinh xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 15/1 | 25/11 | Tân Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 16/1 | 26/11 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 17/1 | 27/11 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 18/1 | 28/11 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ không hợp, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 19/1 | 29/11 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 20/1 | 1/12 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 21/1 | 2/12 | Đinh Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 22/1 | 3/12 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 23/1 | 4/12 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 24/1 | 5/12 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 25/1 | 6/12 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 26/1 | 7/12 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 27/1 | 8/12 | Quý Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 28/1 | 9/12 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 29/1 | 10/12 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 30/1 | 11/12 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 31/1 | 12/12 | Đinh Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1996 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 2/1, 15/1, 21/1, 27/1, 31/1.
Tháng 1/1996 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.