Lịch âm thứ năm 1/7/1920
Thứ Năm
1
tháng 7/1920
Âm lịch: 16/5
Ngày Canh Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Hạ chí
Trực Mãn · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 1/7/1920 hợp làm gì?
Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Khuê Mộc Lang (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 7/1920
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116217318419520621722823924102511261227132814291530161/61721831942052162272382492510261127122813291430153116 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/7/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 1/7/1920 dương lịch là ngày 16/5 năm Canh Thân âm lịch, ngày Canh Thân.
Ngày 1/7/1920 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 1/7/1920?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).