Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 1920
Dương lịch tháng 7/1920, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Canh Thân. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/7 | 16/5 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 2/7 | 17/5 | Tân Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 3/7 | 18/5 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 4/7 | 19/5 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 5/7 | 20/5 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 6/7 | 21/5 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 7/7 | 22/5 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 8/7 | 23/5 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 9/7 | 24/5 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 10/7 | 25/5 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 11/7 | 26/5 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 12/7 | 27/5 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 13/7 | 28/5 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 14/7 | 29/5 | Quý Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 15/7 | 30/5 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 16/7 | 1/6 | Ất Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 17/7 | 2/6 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 18/7 | 3/6 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 19/7 | 4/6 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 20/7 | 5/6 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 21/7 | 6/6 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 22/7 | 7/6 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 23/7 | 8/6 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 24/7 | 9/6 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 25/7 | 10/6 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. trực Trừ không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 26/7 | 11/6 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. Câu Trận hắc đạo |
| TBa 27/7 | 12/6 | Bính Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 28/7 | 13/6 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 29/7 | 14/6 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 30/7 | 15/6 | Kỷ Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 31/7 | 16/6 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1920 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 2/7, 14/7, 16/7, 27/7.
Tháng 7/1920 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.