Tuổi làm nhà 2000
Khi xem tuổi làm nhà, dân gian xét 3 yếu tố theo tuổi mụ của gia chủ: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Năm Canh Thìn 2000 có 11 năm sinh (1923–1973) không phạm cả ba.
Tuổi đẹp làm nhà 2000
1970 (Canh Tuất), 1967 (Đinh Mùi), 1961 (Tân Sửu), 1958 (Mậu Tuất), 1949 (Kỷ Sửu), 1943 (Quý Mùi), 1942 (Nhâm Ngọ), 1934 (Giáp Tuất), 1933 (Quý Dậu), 1931 (Tân Mùi), 1925 (Ất Sửu)
| Gia chủ | Tuổi mụ | Kim Lâu | Hoang Ốc | Tam Tai | Kết luận |
|---|---|---|---|---|---|
| 1973 Quý Sửu | 28 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Không | Nên mượn tuổi |
| 1972 Nhâm Tý | 29 | Không | Ngũ Thọ Tử | Có | Nên mượn tuổi |
| 1971 Tân Hợi | 30 | Kim Lâu Thê | Tam Địa Sát | Không | Nên mượn tuổi |
| 1970 Canh Tuất | 31 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Đẹp |
| 1969 Kỷ Dậu | 32 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên mượn tuổi |
| 1968 Mậu Thân | 33 | Kim Lâu Tử | Lục Hoang Ốc | Có | Nên mượn tuổi |
| 1967 Đinh Mùi | 34 | Không | Nhất Cát | Không | Đẹp |
| 1966 Bính Ngọ | 35 | Kim Lâu Lục Súc | Nhì Nghi | Không | Nên mượn tuổi |
| 1965 Ất Tỵ | 36 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên mượn tuổi |
| 1964 Giáp Thìn | 37 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Có | Nên mượn tuổi |
| 1963 Quý Mão | 38 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên mượn tuổi |
| 1962 Nhâm Dần | 39 | Kim Lâu Thê | Lục Hoang Ốc | Không | Nên mượn tuổi |
| 1961 Tân Sửu | 40 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Đẹp |
| 1960 Canh Tý | 41 | Không | Ngũ Thọ Tử | Có | Nên mượn tuổi |
| 1959 Kỷ Hợi | 42 | Kim Lâu Tử | Lục Hoang Ốc | Không | Nên mượn tuổi |
| 1958 Mậu Tuất | 43 | Không | Nhất Cát | Không | Đẹp |
| 1957 Đinh Dậu | 44 | Kim Lâu Lục Súc | Nhì Nghi | Không | Nên mượn tuổi |
| 1956 Bính Thân | 45 | Không | Tam Địa Sát | Có | Nên mượn tuổi |
| 1955 Ất Mùi | 46 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Không | Nên mượn tuổi |
| 1954 Giáp Ngọ | 47 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên mượn tuổi |
| 1953 Quý Tỵ | 48 | Kim Lâu Thê | Lục Hoang Ốc | Không | Nên mượn tuổi |
| 1952 Nhâm Thìn | 49 | Không | Nhất Cát | Có | Nên mượn tuổi |
| 1951 Tân Mão | 50 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên mượn tuổi |
| 1950 Canh Dần | 51 | Kim Lâu Tử | Lục Hoang Ốc | Không | Nên mượn tuổi |
| 1949 Kỷ Sửu | 52 | Không | Nhất Cát | Không | Đẹp |
| 1948 Mậu Tý | 53 | Kim Lâu Lục Súc | Nhì Nghi | Có | Nên mượn tuổi |
| 1947 Đinh Hợi | 54 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên mượn tuổi |
| 1946 Bính Tuất | 55 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Không | Nên mượn tuổi |
| 1945 Ất Dậu | 56 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên mượn tuổi |
| 1944 Giáp Thân | 57 | Kim Lâu Thê | Lục Hoang Ốc | Có | Nên mượn tuổi |
| 1943 Quý Mùi | 58 | Không | Nhất Cát | Không | Đẹp |
| 1942 Nhâm Ngọ | 59 | Không | Nhì Nghi | Không | Đẹp |
| 1941 Tân Tỵ | 60 | Kim Lâu Tử | Lục Hoang Ốc | Không | Nên mượn tuổi |
| 1940 Canh Thìn | 61 | Không | Nhất Cát | Có | Nên mượn tuổi |
| 1939 Kỷ Mão | 62 | Kim Lâu Lục Súc | Nhì Nghi | Không | Nên mượn tuổi |
| 1938 Mậu Dần | 63 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên mượn tuổi |
| 1937 Đinh Sửu | 64 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Không | Nên mượn tuổi |
| 1936 Bính Tý | 65 | Không | Ngũ Thọ Tử | Có | Nên mượn tuổi |
| 1935 Ất Hợi | 66 | Kim Lâu Thê | Lục Hoang Ốc | Không | Nên mượn tuổi |
| 1934 Giáp Tuất | 67 | Không | Nhất Cát | Không | Đẹp |
| 1933 Quý Dậu | 68 | Không | Nhì Nghi | Không | Đẹp |
| 1932 Nhâm Thân | 69 | Kim Lâu Tử | Tam Địa Sát | Có | Nên mượn tuổi |
| 1931 Tân Mùi | 70 | Không | Nhất Cát | Không | Đẹp |
| 1930 Canh Ngọ | 71 | Kim Lâu Lục Súc | Nhì Nghi | Không | Nên mượn tuổi |
| 1929 Kỷ Tỵ | 72 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên mượn tuổi |
| 1928 Mậu Thìn | 73 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Có | Nên mượn tuổi |
| 1927 Đinh Mão | 74 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên mượn tuổi |
| 1926 Bính Dần | 75 | Kim Lâu Thê | Lục Hoang Ốc | Không | Nên mượn tuổi |
| 1925 Ất Sửu | 76 | Không | Nhất Cát | Không | Đẹp |
| 1924 Giáp Tý | 77 | Không | Nhì Nghi | Có | Nên mượn tuổi |
| 1923 Quý Hợi | 78 | Kim Lâu Tử | Tam Địa Sát | Không | Nên mượn tuổi |
Chọn ngày khởi công: Ngày tốt động thổ 2000 · Tam tai 2000
Câu hỏi thường gặp
Năm 2000 tuổi nào làm nhà đẹp?
Các năm sinh không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai năm 2000: 1970, 1967, 1961, 1958, 1949, 1943, 1942, 1934, 1933, 1931, 1925.
Phạm tuổi thì làm nhà thế nào?
Dân gian thường "mượn tuổi": nhờ người hợp tuổi đứng ra động thổ, đổ mái. Quan trọng nhất vẫn là tài chính và kế hoạch thi công hợp lý.
Chỉ mang tính tham khảo văn hóa dân gian.