Tuổi làm nhà 1999
Khi xem tuổi làm nhà, dân gian xét 3 yếu tố theo tuổi mụ của gia chủ: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Năm Kỷ Mão 1999 có 10 năm sinh (1922–1972) không phạm cả ba.
Tuổi đẹp làm nhà 1999
1969 (Kỷ Dậu), 1966 (Bính Ngọ), 1957 (Đinh Dậu), 1951 (Tân Mão), 1942 (Nhâm Ngọ), 1941 (Tân Tỵ), 1939 (Kỷ Mão), 1933 (Quý Dậu), 1930 (Canh Ngọ), 1923 (Quý Hợi)
| Gia chủ | Tuổi mụ | Kim Lâu | Hoang Ốc | Tam Tai | Kết luận |
|---|---|---|---|---|---|
| 1972 Nhâm Tý | 28 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Có | Nên mượn tuổi |
| 1971 Tân Hợi | 29 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên mượn tuổi |
| 1970 Canh Tuất | 30 | Kim Lâu Thê | Tam Địa Sát | Không | Nên mượn tuổi |
| 1969 Kỷ Dậu | 31 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Đẹp |
| 1968 Mậu Thân | 32 | Không | Ngũ Thọ Tử | Có | Nên mượn tuổi |
| 1967 Đinh Mùi | 33 | Kim Lâu Tử | Lục Hoang Ốc | Không | Nên mượn tuổi |
| 1966 Bính Ngọ | 34 | Không | Nhất Cát | Không | Đẹp |
| 1965 Ất Tỵ | 35 | Kim Lâu Lục Súc | Nhì Nghi | Không | Nên mượn tuổi |
| 1964 Giáp Thìn | 36 | Không | Tam Địa Sát | Có | Nên mượn tuổi |
| 1963 Quý Mão | 37 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Không | Nên mượn tuổi |
| 1962 Nhâm Dần | 38 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên mượn tuổi |
| 1961 Tân Sửu | 39 | Kim Lâu Thê | Lục Hoang Ốc | Không | Nên mượn tuổi |
| 1960 Canh Tý | 40 | Không | Tứ Tấn Tài | Có | Nên mượn tuổi |
| 1959 Kỷ Hợi | 41 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên mượn tuổi |
| 1958 Mậu Tuất | 42 | Kim Lâu Tử | Lục Hoang Ốc | Không | Nên mượn tuổi |
| 1957 Đinh Dậu | 43 | Không | Nhất Cát | Không | Đẹp |
| 1956 Bính Thân | 44 | Kim Lâu Lục Súc | Nhì Nghi | Có | Nên mượn tuổi |
| 1955 Ất Mùi | 45 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên mượn tuổi |
| 1954 Giáp Ngọ | 46 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Không | Nên mượn tuổi |
| 1953 Quý Tỵ | 47 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên mượn tuổi |
| 1952 Nhâm Thìn | 48 | Kim Lâu Thê | Lục Hoang Ốc | Có | Nên mượn tuổi |
| 1951 Tân Mão | 49 | Không | Nhất Cát | Không | Đẹp |
| 1950 Canh Dần | 50 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên mượn tuổi |
| 1949 Kỷ Sửu | 51 | Kim Lâu Tử | Lục Hoang Ốc | Không | Nên mượn tuổi |
| 1948 Mậu Tý | 52 | Không | Nhất Cát | Có | Nên mượn tuổi |
| 1947 Đinh Hợi | 53 | Kim Lâu Lục Súc | Nhì Nghi | Không | Nên mượn tuổi |
| 1946 Bính Tuất | 54 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên mượn tuổi |
| 1945 Ất Dậu | 55 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Không | Nên mượn tuổi |
| 1944 Giáp Thân | 56 | Không | Ngũ Thọ Tử | Có | Nên mượn tuổi |
| 1943 Quý Mùi | 57 | Kim Lâu Thê | Lục Hoang Ốc | Không | Nên mượn tuổi |
| 1942 Nhâm Ngọ | 58 | Không | Nhất Cát | Không | Đẹp |
| 1941 Tân Tỵ | 59 | Không | Nhì Nghi | Không | Đẹp |
| 1940 Canh Thìn | 60 | Kim Lâu Tử | Lục Hoang Ốc | Có | Nên mượn tuổi |
| 1939 Kỷ Mão | 61 | Không | Nhất Cát | Không | Đẹp |
| 1938 Mậu Dần | 62 | Kim Lâu Lục Súc | Nhì Nghi | Không | Nên mượn tuổi |
| 1937 Đinh Sửu | 63 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên mượn tuổi |
| 1936 Bính Tý | 64 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Có | Nên mượn tuổi |
| 1935 Ất Hợi | 65 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên mượn tuổi |
| 1934 Giáp Tuất | 66 | Kim Lâu Thê | Lục Hoang Ốc | Không | Nên mượn tuổi |
| 1933 Quý Dậu | 67 | Không | Nhất Cát | Không | Đẹp |
| 1932 Nhâm Thân | 68 | Không | Nhì Nghi | Có | Nên mượn tuổi |
| 1931 Tân Mùi | 69 | Kim Lâu Tử | Tam Địa Sát | Không | Nên mượn tuổi |
| 1930 Canh Ngọ | 70 | Không | Nhất Cát | Không | Đẹp |
| 1929 Kỷ Tỵ | 71 | Kim Lâu Lục Súc | Nhì Nghi | Không | Nên mượn tuổi |
| 1928 Mậu Thìn | 72 | Không | Tam Địa Sát | Có | Nên mượn tuổi |
| 1927 Đinh Mão | 73 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Không | Nên mượn tuổi |
| 1926 Bính Dần | 74 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên mượn tuổi |
| 1925 Ất Sửu | 75 | Kim Lâu Thê | Lục Hoang Ốc | Không | Nên mượn tuổi |
| 1924 Giáp Tý | 76 | Không | Nhất Cát | Có | Nên mượn tuổi |
| 1923 Quý Hợi | 77 | Không | Nhì Nghi | Không | Đẹp |
| 1922 Nhâm Tuất | 78 | Kim Lâu Tử | Tam Địa Sát | Không | Nên mượn tuổi |
Chọn ngày khởi công: Ngày tốt động thổ 1999 · Tam tai 1999
Câu hỏi thường gặp
Năm 1999 tuổi nào làm nhà đẹp?
Các năm sinh không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai năm 1999: 1969, 1966, 1957, 1951, 1942, 1941, 1939, 1933, 1930, 1923.
Phạm tuổi thì làm nhà thế nào?
Dân gian thường "mượn tuổi": nhờ người hợp tuổi đứng ra động thổ, đổ mái. Quan trọng nhất vẫn là tài chính và kế hoạch thi công hợp lý.
Chỉ mang tính tham khảo văn hóa dân gian.