Bỏ qua menu

Sao hạn 2100

Mỗi năm, mỗi người có một sao chiếu mệnh và một hạn theo tuổi mụ và giới tính. Dưới đây là bảng đầy đủ cho năm Canh Thân 2100 (từ Mùng 1 Tết 9/2/2100).

Xem sao hạn của bạn

Giới tính
Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2? Nhập ngày sinh dương lịch để tính đúng năm âm

9 sao chiếu mệnh

La Hầu hung

La Hầu được xem là sao hung, dân gian hay gắn với chuyện thị phi, lời ra tiếng vào. Hiểu theo hướng vui vẻ thì năm nay bạn chỉ cần nói ít lại, nghe nhiều hơn là mọi chuyện êm ru.

Mẹo: Nghĩ ba giây trước khi đăng bài hay bình luận, tránh tranh cãi trên mạng.

Thổ Tú bán hung

Thổ Tú được xem là sao bán cát, hay gắn với chuyện nhà cửa, đi lại và vài phiền toái nhỏ. Năm nay chỉ cần sắp xếp mọi việc ngăn nắp, giữ hòa khí với hàng xóm, đồng nghiệp là ổn.

Mẹo: Dọn dẹp nhà cửa, xếp giấy tờ gọn gàng và đi đường không vội.

Thủy Diệu bán cát

Thủy Diệu là sao cát, được coi là phúc lộc tinh, mang lại tài lộc và tin vui. Dân gian chỉ dặn thêm giữ lời ăn tiếng nói và vui chơi ở sông nước cho an toàn.

Mẹo: Đi bơi, đi biển nhớ chọn khu vực có cứu hộ và nói lời dễ nghe.

Thái Bạch hung

Thái Bạch thường được nhắc tới với chuyện hao tài, nên năm nay ví tiền cần được quản lý kỹ hơn. Thực ra đây là cơ hội tuyệt vời để bạn rèn thói quen tiết kiệm và chi tiêu thông minh.

Mẹo: Ghi chép chi tiêu hằng ngày và chờ 48 giờ trước khi mua món đồ lớn.

Thái Dương cát

Thái Dương là sao cát, như mặt trời chiếu sáng con đường sự nghiệp và danh tiếng. Năm nay bạn dễ được công nhận, nhất là khi chủ động thể hiện năng lực.

Mẹo: Dậy sớm, đón nắng sáng và mạnh dạn nhận những cơ hội mới.

Vân Hớn bán hung

Vân Hán theo quan niệm là sao bán cát, tính hơi 'nóng', dễ khiến người ta nóng nảy hoặc vướng chuyện giấy tờ. Giữ cái đầu lạnh và đọc kỹ mọi thứ trước khi ký là bạn đi qua năm nhẹ nhàng.

Mẹo: Uống đủ nước, hít thở sâu khi bực và đọc kỹ giấy tờ trước khi ký.

Kế Đô hung

Kế Đô theo quan niệm xưa là sao hung, nhắc nhở về những chuyện lo nghĩ bất ngờ. Hãy coi đây là lời nhắc để chuẩn bị chu đáo hơn, có phương án dự phòng thì chẳng gì phải bận tâm.

Mẹo: Lập một quỹ dự phòng nhỏ và giữ thói quen ngủ đủ giấc.

Thái Âm cát

Thái Âm là sao cát, gắn với ánh trăng dịu dàng, mang lại sự bình yên và may mắn trong tình cảm, tài lộc. Năm nay hợp để vun đắp gia đình và những kế hoạch dài hạn.

Mẹo: Dành các buổi tối cho gia đình và những cuộc trò chuyện nhẹ nhàng.

Mộc Đức cát

Mộc Đức là sao cát, tượng trưng cho sự sinh sôi, thuận lợi trong học hành, công việc và chuyện vui. Năm nay những gì bạn gieo trồng đều có cơ hội phát triển tốt.

Mẹo: Bắt đầu một khóa học hoặc dự án mới, và trồng thêm một chậu cây xanh.

Bảng sao hạn 2100 theo năm sinh

Năm sinhTuổi mụNam: sao / hạnNữ: sao / hạn
2084 Giáp Thìn17 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2083 Quý Mão18 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2082 Nhâm Dần19 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2081 Tân Sửu20 Thổ Tú / Tam Kheo Vân Hớn / Thiên Tinh
2080 Canh Tý21 Thủy Diệu / Ngũ Mộ Mộc Đức / Ngũ Mộ
2079 Kỷ Hợi22 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
2078 Mậu Tuất23 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
2077 Đinh Dậu24 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2076 Bính Thân25 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2075 Ất Mùi26 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2074 Giáp Ngọ27 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2073 Quý Tỵ28 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2072 Nhâm Thìn29 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2071 Tân Mão30 Thủy Diệu / Ngũ Mộ Mộc Đức / Ngũ Mộ
2070 Canh Dần31 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
2069 Kỷ Sửu32 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
2068 Mậu Tý33 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2067 Đinh Hợi34 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2066 Bính Tuất35 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2065 Ất Dậu36 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2064 Giáp Thân37 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2063 Quý Mùi38 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2062 Nhâm Ngọ39 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
2061 Tân Tỵ40 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
2060 Canh Thìn41 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
2059 Kỷ Mão42 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2058 Mậu Dần43 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2057 Đinh Sửu44 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2056 Bính Tý45 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2055 Ất Hợi46 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2054 Giáp Tuất47 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2053 Quý Dậu48 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
2052 Nhâm Thân49 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
2051 Tân Mùi50 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
2050 Canh Ngọ51 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2049 Kỷ Tỵ52 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2048 Mậu Thìn53 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2047 Đinh Mão54 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2046 Bính Dần55 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2045 Ất Sửu56 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2044 Giáp Tý57 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
2043 Quý Hợi58 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
2042 Nhâm Tuất59 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
2041 Tân Dậu60 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2040 Canh Thân61 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2039 Kỷ Mùi62 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2038 Mậu Ngọ63 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2037 Đinh Tỵ64 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2036 Bính Thìn65 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2035 Ất Mão66 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
2034 Giáp Dần67 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
2033 Quý Sửu68 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
2032 Nhâm Tý69 Vân Hớn / Địa Võng La Hầu / Địa Võng
2031 Tân Hợi70 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2030 Canh Tuất71 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2029 Kỷ Dậu72 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2028 Mậu Thân73 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2027 Đinh Mùi74 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2026 Bính Ngọ75 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
2025 Ất Tỵ76 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
2024 Giáp Thìn77 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
2023 Quý Mão78 Vân Hớn / Địa Võng La Hầu / Địa Võng

Xem thêm: Tam tai 2100 · Phạm Thái Tuế 2100 · Tuổi làm nhà 2100

Câu hỏi thường gặp

Sao chiếu mệnh được tính như thế nào?

Theo tuổi mụ (năm xem − năm sinh âm lịch + 1) và giới tính, chu kỳ 9 sao lặp lại mỗi 9 năm. Nam tuổi mụ 10, 19, 28, 37… gặp La Hầu; nữ cùng tuổi đó gặp Kế Đô.

Năm 2100 tuổi nào gặp sao xấu?

Sao La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch được xem là sao hung. Hãy tra bảng năm Canh Thân bên dưới theo năm sinh và giới tính của bạn. Đây chỉ là lời nhắc sống chậm, cẩn thận hơn một chút.

Có cần cúng giải hạn không?

Quẻ Tết không khuyến khích chi tiền cho nghi lễ. Cách "giải hạn" tốt nhất là ngủ đủ, chi tiêu có kế hoạch, đi đường cẩn thận và sống tử tế.

Cách tính sao hạn đã được đối chiếu với bảng sao hạn của các trang lịch vạn niên phổ biến. Chỉ mang tính giải trí.