Bỏ qua menu

Sao hạn 2099

Mỗi năm, mỗi người có một sao chiếu mệnh và một hạn theo tuổi mụ và giới tính. Dưới đây là bảng đầy đủ cho năm Kỷ Mùi 2099 (từ Mùng 1 Tết 21/1/2099).

Xem sao hạn của bạn

Giới tính
Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2? Nhập ngày sinh dương lịch để tính đúng năm âm

9 sao chiếu mệnh

La Hầu hung

La Hầu được xem là sao hung, dân gian hay gắn với chuyện thị phi, lời ra tiếng vào. Hiểu theo hướng vui vẻ thì năm nay bạn chỉ cần nói ít lại, nghe nhiều hơn là mọi chuyện êm ru.

Mẹo: Nghĩ ba giây trước khi đăng bài hay bình luận, tránh tranh cãi trên mạng.

Thổ Tú bán hung

Thổ Tú được xem là sao bán cát, hay gắn với chuyện nhà cửa, đi lại và vài phiền toái nhỏ. Năm nay chỉ cần sắp xếp mọi việc ngăn nắp, giữ hòa khí với hàng xóm, đồng nghiệp là ổn.

Mẹo: Dọn dẹp nhà cửa, xếp giấy tờ gọn gàng và đi đường không vội.

Thủy Diệu bán cát

Thủy Diệu là sao cát, được coi là phúc lộc tinh, mang lại tài lộc và tin vui. Dân gian chỉ dặn thêm giữ lời ăn tiếng nói và vui chơi ở sông nước cho an toàn.

Mẹo: Đi bơi, đi biển nhớ chọn khu vực có cứu hộ và nói lời dễ nghe.

Thái Bạch hung

Thái Bạch thường được nhắc tới với chuyện hao tài, nên năm nay ví tiền cần được quản lý kỹ hơn. Thực ra đây là cơ hội tuyệt vời để bạn rèn thói quen tiết kiệm và chi tiêu thông minh.

Mẹo: Ghi chép chi tiêu hằng ngày và chờ 48 giờ trước khi mua món đồ lớn.

Thái Dương cát

Thái Dương là sao cát, như mặt trời chiếu sáng con đường sự nghiệp và danh tiếng. Năm nay bạn dễ được công nhận, nhất là khi chủ động thể hiện năng lực.

Mẹo: Dậy sớm, đón nắng sáng và mạnh dạn nhận những cơ hội mới.

Vân Hớn bán hung

Vân Hán theo quan niệm là sao bán cát, tính hơi 'nóng', dễ khiến người ta nóng nảy hoặc vướng chuyện giấy tờ. Giữ cái đầu lạnh và đọc kỹ mọi thứ trước khi ký là bạn đi qua năm nhẹ nhàng.

Mẹo: Uống đủ nước, hít thở sâu khi bực và đọc kỹ giấy tờ trước khi ký.

Kế Đô hung

Kế Đô theo quan niệm xưa là sao hung, nhắc nhở về những chuyện lo nghĩ bất ngờ. Hãy coi đây là lời nhắc để chuẩn bị chu đáo hơn, có phương án dự phòng thì chẳng gì phải bận tâm.

Mẹo: Lập một quỹ dự phòng nhỏ và giữ thói quen ngủ đủ giấc.

Thái Âm cát

Thái Âm là sao cát, gắn với ánh trăng dịu dàng, mang lại sự bình yên và may mắn trong tình cảm, tài lộc. Năm nay hợp để vun đắp gia đình và những kế hoạch dài hạn.

Mẹo: Dành các buổi tối cho gia đình và những cuộc trò chuyện nhẹ nhàng.

Mộc Đức cát

Mộc Đức là sao cát, tượng trưng cho sự sinh sôi, thuận lợi trong học hành, công việc và chuyện vui. Năm nay những gì bạn gieo trồng đều có cơ hội phát triển tốt.

Mẹo: Bắt đầu một khóa học hoặc dự án mới, và trồng thêm một chậu cây xanh.

Bảng sao hạn 2099 theo năm sinh

Năm sinhTuổi mụNam: sao / hạnNữ: sao / hạn
2083 Quý Mão17 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2082 Nhâm Dần18 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2081 Tân Sửu19 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2080 Canh Tý20 Thổ Tú / Tam Kheo Vân Hớn / Thiên Tinh
2079 Kỷ Hợi21 Thủy Diệu / Ngũ Mộ Mộc Đức / Ngũ Mộ
2078 Mậu Tuất22 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
2077 Đinh Dậu23 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
2076 Bính Thân24 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2075 Ất Mùi25 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2074 Giáp Ngọ26 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2073 Quý Tỵ27 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2072 Nhâm Thìn28 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2071 Tân Mão29 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2070 Canh Dần30 Thủy Diệu / Ngũ Mộ Mộc Đức / Ngũ Mộ
2069 Kỷ Sửu31 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
2068 Mậu Tý32 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
2067 Đinh Hợi33 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2066 Bính Tuất34 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2065 Ất Dậu35 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2064 Giáp Thân36 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2063 Quý Mùi37 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2062 Nhâm Ngọ38 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2061 Tân Tỵ39 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
2060 Canh Thìn40 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
2059 Kỷ Mão41 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
2058 Mậu Dần42 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2057 Đinh Sửu43 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2056 Bính Tý44 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2055 Ất Hợi45 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2054 Giáp Tuất46 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2053 Quý Dậu47 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2052 Nhâm Thân48 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
2051 Tân Mùi49 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
2050 Canh Ngọ50 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
2049 Kỷ Tỵ51 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2048 Mậu Thìn52 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2047 Đinh Mão53 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2046 Bính Dần54 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2045 Ất Sửu55 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2044 Giáp Tý56 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2043 Quý Hợi57 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
2042 Nhâm Tuất58 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
2041 Tân Dậu59 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
2040 Canh Thân60 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2039 Kỷ Mùi61 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2038 Mậu Ngọ62 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2037 Đinh Tỵ63 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2036 Bính Thìn64 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2035 Ất Mão65 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2034 Giáp Dần66 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
2033 Quý Sửu67 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
2032 Nhâm Tý68 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
2031 Tân Hợi69 Vân Hớn / Địa Võng La Hầu / Địa Võng
2030 Canh Tuất70 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2029 Kỷ Dậu71 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2028 Mậu Thân72 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2027 Đinh Mùi73 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2026 Bính Ngọ74 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2025 Ất Tỵ75 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
2024 Giáp Thìn76 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
2023 Quý Mão77 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
2022 Nhâm Dần78 Vân Hớn / Địa Võng La Hầu / Địa Võng

Xem thêm: Tam tai 2099 · Phạm Thái Tuế 2099 · Tuổi làm nhà 2099

Câu hỏi thường gặp

Sao chiếu mệnh được tính như thế nào?

Theo tuổi mụ (năm xem − năm sinh âm lịch + 1) và giới tính, chu kỳ 9 sao lặp lại mỗi 9 năm. Nam tuổi mụ 10, 19, 28, 37… gặp La Hầu; nữ cùng tuổi đó gặp Kế Đô.

Năm 2099 tuổi nào gặp sao xấu?

Sao La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch được xem là sao hung. Hãy tra bảng năm Kỷ Mùi bên dưới theo năm sinh và giới tính của bạn. Đây chỉ là lời nhắc sống chậm, cẩn thận hơn một chút.

Có cần cúng giải hạn không?

Quẻ Tết không khuyến khích chi tiền cho nghi lễ. Cách "giải hạn" tốt nhất là ngủ đủ, chi tiêu có kế hoạch, đi đường cẩn thận và sống tử tế.

Cách tính sao hạn đã được đối chiếu với bảng sao hạn của các trang lịch vạn niên phổ biến. Chỉ mang tính giải trí.