Bỏ qua menu

Sao hạn 2094

Mỗi năm, mỗi người có một sao chiếu mệnh và một hạn theo tuổi mụ và giới tính. Dưới đây là bảng đầy đủ cho năm Giáp Dần 2094 (từ Mùng 1 Tết 15/2/2094).

Xem sao hạn của bạn

Giới tính
Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2? Nhập ngày sinh dương lịch để tính đúng năm âm

9 sao chiếu mệnh

La Hầu hung

La Hầu được xem là sao hung, dân gian hay gắn với chuyện thị phi, lời ra tiếng vào. Hiểu theo hướng vui vẻ thì năm nay bạn chỉ cần nói ít lại, nghe nhiều hơn là mọi chuyện êm ru.

Mẹo: Nghĩ ba giây trước khi đăng bài hay bình luận, tránh tranh cãi trên mạng.

Thổ Tú bán hung

Thổ Tú được xem là sao bán cát, hay gắn với chuyện nhà cửa, đi lại và vài phiền toái nhỏ. Năm nay chỉ cần sắp xếp mọi việc ngăn nắp, giữ hòa khí với hàng xóm, đồng nghiệp là ổn.

Mẹo: Dọn dẹp nhà cửa, xếp giấy tờ gọn gàng và đi đường không vội.

Thủy Diệu bán cát

Thủy Diệu là sao cát, được coi là phúc lộc tinh, mang lại tài lộc và tin vui. Dân gian chỉ dặn thêm giữ lời ăn tiếng nói và vui chơi ở sông nước cho an toàn.

Mẹo: Đi bơi, đi biển nhớ chọn khu vực có cứu hộ và nói lời dễ nghe.

Thái Bạch hung

Thái Bạch thường được nhắc tới với chuyện hao tài, nên năm nay ví tiền cần được quản lý kỹ hơn. Thực ra đây là cơ hội tuyệt vời để bạn rèn thói quen tiết kiệm và chi tiêu thông minh.

Mẹo: Ghi chép chi tiêu hằng ngày và chờ 48 giờ trước khi mua món đồ lớn.

Thái Dương cát

Thái Dương là sao cát, như mặt trời chiếu sáng con đường sự nghiệp và danh tiếng. Năm nay bạn dễ được công nhận, nhất là khi chủ động thể hiện năng lực.

Mẹo: Dậy sớm, đón nắng sáng và mạnh dạn nhận những cơ hội mới.

Vân Hớn bán hung

Vân Hán theo quan niệm là sao bán cát, tính hơi 'nóng', dễ khiến người ta nóng nảy hoặc vướng chuyện giấy tờ. Giữ cái đầu lạnh và đọc kỹ mọi thứ trước khi ký là bạn đi qua năm nhẹ nhàng.

Mẹo: Uống đủ nước, hít thở sâu khi bực và đọc kỹ giấy tờ trước khi ký.

Kế Đô hung

Kế Đô theo quan niệm xưa là sao hung, nhắc nhở về những chuyện lo nghĩ bất ngờ. Hãy coi đây là lời nhắc để chuẩn bị chu đáo hơn, có phương án dự phòng thì chẳng gì phải bận tâm.

Mẹo: Lập một quỹ dự phòng nhỏ và giữ thói quen ngủ đủ giấc.

Thái Âm cát

Thái Âm là sao cát, gắn với ánh trăng dịu dàng, mang lại sự bình yên và may mắn trong tình cảm, tài lộc. Năm nay hợp để vun đắp gia đình và những kế hoạch dài hạn.

Mẹo: Dành các buổi tối cho gia đình và những cuộc trò chuyện nhẹ nhàng.

Mộc Đức cát

Mộc Đức là sao cát, tượng trưng cho sự sinh sôi, thuận lợi trong học hành, công việc và chuyện vui. Năm nay những gì bạn gieo trồng đều có cơ hội phát triển tốt.

Mẹo: Bắt đầu một khóa học hoặc dự án mới, và trồng thêm một chậu cây xanh.

Bảng sao hạn 2094 theo năm sinh

Năm sinhTuổi mụNam: sao / hạnNữ: sao / hạn
2078 Mậu Tuất17 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2077 Đinh Dậu18 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2076 Bính Thân19 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2075 Ất Mùi20 Thổ Tú / Tam Kheo Vân Hớn / Thiên Tinh
2074 Giáp Ngọ21 Thủy Diệu / Ngũ Mộ Mộc Đức / Ngũ Mộ
2073 Quý Tỵ22 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
2072 Nhâm Thìn23 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
2071 Tân Mão24 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2070 Canh Dần25 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2069 Kỷ Sửu26 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2068 Mậu Tý27 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2067 Đinh Hợi28 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2066 Bính Tuất29 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2065 Ất Dậu30 Thủy Diệu / Ngũ Mộ Mộc Đức / Ngũ Mộ
2064 Giáp Thân31 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
2063 Quý Mùi32 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
2062 Nhâm Ngọ33 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2061 Tân Tỵ34 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2060 Canh Thìn35 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2059 Kỷ Mão36 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2058 Mậu Dần37 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2057 Đinh Sửu38 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2056 Bính Tý39 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
2055 Ất Hợi40 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
2054 Giáp Tuất41 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
2053 Quý Dậu42 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2052 Nhâm Thân43 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2051 Tân Mùi44 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2050 Canh Ngọ45 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2049 Kỷ Tỵ46 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2048 Mậu Thìn47 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2047 Đinh Mão48 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
2046 Bính Dần49 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
2045 Ất Sửu50 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
2044 Giáp Tý51 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2043 Quý Hợi52 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2042 Nhâm Tuất53 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2041 Tân Dậu54 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2040 Canh Thân55 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2039 Kỷ Mùi56 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2038 Mậu Ngọ57 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
2037 Đinh Tỵ58 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
2036 Bính Thìn59 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
2035 Ất Mão60 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2034 Giáp Dần61 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2033 Quý Sửu62 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2032 Nhâm Tý63 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2031 Tân Hợi64 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2030 Canh Tuất65 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2029 Kỷ Dậu66 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
2028 Mậu Thân67 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
2027 Đinh Mùi68 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
2026 Bính Ngọ69 Vân Hớn / Địa Võng La Hầu / Địa Võng
2025 Ất Tỵ70 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2024 Giáp Thìn71 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2023 Quý Mão72 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2022 Nhâm Dần73 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2021 Tân Sửu74 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2020 Canh Tý75 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
2019 Kỷ Hợi76 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
2018 Mậu Tuất77 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
2017 Đinh Dậu78 Vân Hớn / Địa Võng La Hầu / Địa Võng

Xem thêm: Tam tai 2094 · Phạm Thái Tuế 2094 · Tuổi làm nhà 2094

Câu hỏi thường gặp

Sao chiếu mệnh được tính như thế nào?

Theo tuổi mụ (năm xem − năm sinh âm lịch + 1) và giới tính, chu kỳ 9 sao lặp lại mỗi 9 năm. Nam tuổi mụ 10, 19, 28, 37… gặp La Hầu; nữ cùng tuổi đó gặp Kế Đô.

Năm 2094 tuổi nào gặp sao xấu?

Sao La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch được xem là sao hung. Hãy tra bảng năm Giáp Dần bên dưới theo năm sinh và giới tính của bạn. Đây chỉ là lời nhắc sống chậm, cẩn thận hơn một chút.

Có cần cúng giải hạn không?

Quẻ Tết không khuyến khích chi tiền cho nghi lễ. Cách "giải hạn" tốt nhất là ngủ đủ, chi tiêu có kế hoạch, đi đường cẩn thận và sống tử tế.

Cách tính sao hạn đã được đối chiếu với bảng sao hạn của các trang lịch vạn niên phổ biến. Chỉ mang tính giải trí.