Bỏ qua menu

Sao hạn 2093

Mỗi năm, mỗi người có một sao chiếu mệnh và một hạn theo tuổi mụ và giới tính. Dưới đây là bảng đầy đủ cho năm Quý Sửu 2093 (từ Mùng 1 Tết 27/1/2093).

Xem sao hạn của bạn

Giới tính
Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2? Nhập ngày sinh dương lịch để tính đúng năm âm

9 sao chiếu mệnh

La Hầu hung

La Hầu được xem là sao hung, dân gian hay gắn với chuyện thị phi, lời ra tiếng vào. Hiểu theo hướng vui vẻ thì năm nay bạn chỉ cần nói ít lại, nghe nhiều hơn là mọi chuyện êm ru.

Mẹo: Nghĩ ba giây trước khi đăng bài hay bình luận, tránh tranh cãi trên mạng.

Thổ Tú bán hung

Thổ Tú được xem là sao bán cát, hay gắn với chuyện nhà cửa, đi lại và vài phiền toái nhỏ. Năm nay chỉ cần sắp xếp mọi việc ngăn nắp, giữ hòa khí với hàng xóm, đồng nghiệp là ổn.

Mẹo: Dọn dẹp nhà cửa, xếp giấy tờ gọn gàng và đi đường không vội.

Thủy Diệu bán cát

Thủy Diệu là sao cát, được coi là phúc lộc tinh, mang lại tài lộc và tin vui. Dân gian chỉ dặn thêm giữ lời ăn tiếng nói và vui chơi ở sông nước cho an toàn.

Mẹo: Đi bơi, đi biển nhớ chọn khu vực có cứu hộ và nói lời dễ nghe.

Thái Bạch hung

Thái Bạch thường được nhắc tới với chuyện hao tài, nên năm nay ví tiền cần được quản lý kỹ hơn. Thực ra đây là cơ hội tuyệt vời để bạn rèn thói quen tiết kiệm và chi tiêu thông minh.

Mẹo: Ghi chép chi tiêu hằng ngày và chờ 48 giờ trước khi mua món đồ lớn.

Thái Dương cát

Thái Dương là sao cát, như mặt trời chiếu sáng con đường sự nghiệp và danh tiếng. Năm nay bạn dễ được công nhận, nhất là khi chủ động thể hiện năng lực.

Mẹo: Dậy sớm, đón nắng sáng và mạnh dạn nhận những cơ hội mới.

Vân Hớn bán hung

Vân Hán theo quan niệm là sao bán cát, tính hơi 'nóng', dễ khiến người ta nóng nảy hoặc vướng chuyện giấy tờ. Giữ cái đầu lạnh và đọc kỹ mọi thứ trước khi ký là bạn đi qua năm nhẹ nhàng.

Mẹo: Uống đủ nước, hít thở sâu khi bực và đọc kỹ giấy tờ trước khi ký.

Kế Đô hung

Kế Đô theo quan niệm xưa là sao hung, nhắc nhở về những chuyện lo nghĩ bất ngờ. Hãy coi đây là lời nhắc để chuẩn bị chu đáo hơn, có phương án dự phòng thì chẳng gì phải bận tâm.

Mẹo: Lập một quỹ dự phòng nhỏ và giữ thói quen ngủ đủ giấc.

Thái Âm cát

Thái Âm là sao cát, gắn với ánh trăng dịu dàng, mang lại sự bình yên và may mắn trong tình cảm, tài lộc. Năm nay hợp để vun đắp gia đình và những kế hoạch dài hạn.

Mẹo: Dành các buổi tối cho gia đình và những cuộc trò chuyện nhẹ nhàng.

Mộc Đức cát

Mộc Đức là sao cát, tượng trưng cho sự sinh sôi, thuận lợi trong học hành, công việc và chuyện vui. Năm nay những gì bạn gieo trồng đều có cơ hội phát triển tốt.

Mẹo: Bắt đầu một khóa học hoặc dự án mới, và trồng thêm một chậu cây xanh.

Bảng sao hạn 2093 theo năm sinh

Năm sinhTuổi mụNam: sao / hạnNữ: sao / hạn
2077 Đinh Dậu17 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2076 Bính Thân18 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2075 Ất Mùi19 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2074 Giáp Ngọ20 Thổ Tú / Tam Kheo Vân Hớn / Thiên Tinh
2073 Quý Tỵ21 Thủy Diệu / Ngũ Mộ Mộc Đức / Ngũ Mộ
2072 Nhâm Thìn22 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
2071 Tân Mão23 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
2070 Canh Dần24 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2069 Kỷ Sửu25 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2068 Mậu Tý26 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2067 Đinh Hợi27 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2066 Bính Tuất28 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2065 Ất Dậu29 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2064 Giáp Thân30 Thủy Diệu / Ngũ Mộ Mộc Đức / Ngũ Mộ
2063 Quý Mùi31 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
2062 Nhâm Ngọ32 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
2061 Tân Tỵ33 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2060 Canh Thìn34 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2059 Kỷ Mão35 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2058 Mậu Dần36 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2057 Đinh Sửu37 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2056 Bính Tý38 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2055 Ất Hợi39 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
2054 Giáp Tuất40 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
2053 Quý Dậu41 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
2052 Nhâm Thân42 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2051 Tân Mùi43 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2050 Canh Ngọ44 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2049 Kỷ Tỵ45 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2048 Mậu Thìn46 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2047 Đinh Mão47 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2046 Bính Dần48 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
2045 Ất Sửu49 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
2044 Giáp Tý50 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
2043 Quý Hợi51 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2042 Nhâm Tuất52 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2041 Tân Dậu53 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2040 Canh Thân54 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2039 Kỷ Mùi55 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2038 Mậu Ngọ56 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2037 Đinh Tỵ57 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
2036 Bính Thìn58 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
2035 Ất Mão59 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
2034 Giáp Dần60 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2033 Quý Sửu61 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2032 Nhâm Tý62 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2031 Tân Hợi63 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2030 Canh Tuất64 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2029 Kỷ Dậu65 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2028 Mậu Thân66 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
2027 Đinh Mùi67 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
2026 Bính Ngọ68 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
2025 Ất Tỵ69 Vân Hớn / Địa Võng La Hầu / Địa Võng
2024 Giáp Thìn70 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2023 Quý Mão71 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2022 Nhâm Dần72 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2021 Tân Sửu73 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2020 Canh Tý74 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2019 Kỷ Hợi75 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
2018 Mậu Tuất76 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
2017 Đinh Dậu77 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
2016 Bính Thân78 Vân Hớn / Địa Võng La Hầu / Địa Võng

Xem thêm: Tam tai 2093 · Phạm Thái Tuế 2093 · Tuổi làm nhà 2093

Câu hỏi thường gặp

Sao chiếu mệnh được tính như thế nào?

Theo tuổi mụ (năm xem − năm sinh âm lịch + 1) và giới tính, chu kỳ 9 sao lặp lại mỗi 9 năm. Nam tuổi mụ 10, 19, 28, 37… gặp La Hầu; nữ cùng tuổi đó gặp Kế Đô.

Năm 2093 tuổi nào gặp sao xấu?

Sao La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch được xem là sao hung. Hãy tra bảng năm Quý Sửu bên dưới theo năm sinh và giới tính của bạn. Đây chỉ là lời nhắc sống chậm, cẩn thận hơn một chút.

Có cần cúng giải hạn không?

Quẻ Tết không khuyến khích chi tiền cho nghi lễ. Cách "giải hạn" tốt nhất là ngủ đủ, chi tiêu có kế hoạch, đi đường cẩn thận và sống tử tế.

Cách tính sao hạn đã được đối chiếu với bảng sao hạn của các trang lịch vạn niên phổ biến. Chỉ mang tính giải trí.