Bỏ qua menu

Sao hạn 1989

Mỗi năm, mỗi người có một sao chiếu mệnh và một hạn theo tuổi mụ và giới tính. Dưới đây là bảng đầy đủ cho năm Kỷ Tỵ 1989 (từ Mùng 1 Tết 6/2/1989).

Xem sao hạn của bạn

Giới tính
Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2? Nhập ngày sinh dương lịch để tính đúng năm âm

9 sao chiếu mệnh

La Hầu hung

La Hầu được xem là sao hung, dân gian hay gắn với chuyện thị phi, lời ra tiếng vào. Hiểu theo hướng vui vẻ thì năm nay bạn chỉ cần nói ít lại, nghe nhiều hơn là mọi chuyện êm ru.

Mẹo: Nghĩ ba giây trước khi đăng bài hay bình luận, tránh tranh cãi trên mạng.

Thổ Tú bán hung

Thổ Tú được xem là sao bán cát, hay gắn với chuyện nhà cửa, đi lại và vài phiền toái nhỏ. Năm nay chỉ cần sắp xếp mọi việc ngăn nắp, giữ hòa khí với hàng xóm, đồng nghiệp là ổn.

Mẹo: Dọn dẹp nhà cửa, xếp giấy tờ gọn gàng và đi đường không vội.

Thủy Diệu bán cát

Thủy Diệu là sao cát, được coi là phúc lộc tinh, mang lại tài lộc và tin vui. Dân gian chỉ dặn thêm giữ lời ăn tiếng nói và vui chơi ở sông nước cho an toàn.

Mẹo: Đi bơi, đi biển nhớ chọn khu vực có cứu hộ và nói lời dễ nghe.

Thái Bạch hung

Thái Bạch thường được nhắc tới với chuyện hao tài, nên năm nay ví tiền cần được quản lý kỹ hơn. Thực ra đây là cơ hội tuyệt vời để bạn rèn thói quen tiết kiệm và chi tiêu thông minh.

Mẹo: Ghi chép chi tiêu hằng ngày và chờ 48 giờ trước khi mua món đồ lớn.

Thái Dương cát

Thái Dương là sao cát, như mặt trời chiếu sáng con đường sự nghiệp và danh tiếng. Năm nay bạn dễ được công nhận, nhất là khi chủ động thể hiện năng lực.

Mẹo: Dậy sớm, đón nắng sáng và mạnh dạn nhận những cơ hội mới.

Vân Hớn bán hung

Vân Hán theo quan niệm là sao bán cát, tính hơi 'nóng', dễ khiến người ta nóng nảy hoặc vướng chuyện giấy tờ. Giữ cái đầu lạnh và đọc kỹ mọi thứ trước khi ký là bạn đi qua năm nhẹ nhàng.

Mẹo: Uống đủ nước, hít thở sâu khi bực và đọc kỹ giấy tờ trước khi ký.

Kế Đô hung

Kế Đô theo quan niệm xưa là sao hung, nhắc nhở về những chuyện lo nghĩ bất ngờ. Hãy coi đây là lời nhắc để chuẩn bị chu đáo hơn, có phương án dự phòng thì chẳng gì phải bận tâm.

Mẹo: Lập một quỹ dự phòng nhỏ và giữ thói quen ngủ đủ giấc.

Thái Âm cát

Thái Âm là sao cát, gắn với ánh trăng dịu dàng, mang lại sự bình yên và may mắn trong tình cảm, tài lộc. Năm nay hợp để vun đắp gia đình và những kế hoạch dài hạn.

Mẹo: Dành các buổi tối cho gia đình và những cuộc trò chuyện nhẹ nhàng.

Mộc Đức cát

Mộc Đức là sao cát, tượng trưng cho sự sinh sôi, thuận lợi trong học hành, công việc và chuyện vui. Năm nay những gì bạn gieo trồng đều có cơ hội phát triển tốt.

Mẹo: Bắt đầu một khóa học hoặc dự án mới, và trồng thêm một chậu cây xanh.

Bảng sao hạn 1989 theo năm sinh

Năm sinhTuổi mụNam: sao / hạnNữ: sao / hạn
1973 Quý Sửu17 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1972 Nhâm Tý18 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1971 Tân Hợi19 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1970 Canh Tuất20 Thổ Tú / Tam Kheo Vân Hớn / Thiên Tinh
1969 Kỷ Dậu21 Thủy Diệu / Ngũ Mộ Mộc Đức / Ngũ Mộ
1968 Mậu Thân22 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
1967 Đinh Mùi23 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
1966 Bính Ngọ24 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1965 Ất Tỵ25 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1964 Giáp Thìn26 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1963 Quý Mão27 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1962 Nhâm Dần28 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1961 Tân Sửu29 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1960 Canh Tý30 Thủy Diệu / Ngũ Mộ Mộc Đức / Ngũ Mộ
1959 Kỷ Hợi31 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
1958 Mậu Tuất32 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
1957 Đinh Dậu33 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1956 Bính Thân34 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1955 Ất Mùi35 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1954 Giáp Ngọ36 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1953 Quý Tỵ37 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1952 Nhâm Thìn38 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1951 Tân Mão39 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1950 Canh Dần40 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
1949 Kỷ Sửu41 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
1948 Mậu Tý42 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1947 Đinh Hợi43 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1946 Bính Tuất44 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1945 Ất Dậu45 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1944 Giáp Thân46 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1943 Quý Mùi47 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1942 Nhâm Ngọ48 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1941 Tân Tỵ49 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1940 Canh Thìn50 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
1939 Kỷ Mão51 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1938 Mậu Dần52 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1937 Đinh Sửu53 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1936 Bính Tý54 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1935 Ất Hợi55 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1934 Giáp Tuất56 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1933 Quý Dậu57 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1932 Nhâm Thân58 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1931 Tân Mùi59 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
1930 Canh Ngọ60 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1929 Kỷ Tỵ61 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1928 Mậu Thìn62 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1927 Đinh Mão63 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1926 Bính Dần64 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1925 Ất Sửu65 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1924 Giáp Tý66 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1923 Quý Hợi67 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1922 Nhâm Tuất68 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
1921 Tân Dậu69 Vân Hớn / Địa Võng La Hầu / Địa Võng
1920 Canh Thân70 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1919 Kỷ Mùi71 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1918 Mậu Ngọ72 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1917 Đinh Tỵ73 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1916 Bính Thìn74 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1915 Ất Mão75 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1914 Giáp Dần76 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1913 Quý Sửu77 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
1912 Nhâm Tý78 Vân Hớn / Địa Võng La Hầu / Địa Võng

Xem thêm: Tam tai 1989 · Phạm Thái Tuế 1989 · Tuổi làm nhà 1989

Câu hỏi thường gặp

Sao chiếu mệnh được tính như thế nào?

Theo tuổi mụ (năm xem − năm sinh âm lịch + 1) và giới tính, chu kỳ 9 sao lặp lại mỗi 9 năm. Nam tuổi mụ 10, 19, 28, 37… gặp La Hầu; nữ cùng tuổi đó gặp Kế Đô.

Năm 1989 tuổi nào gặp sao xấu?

Sao La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch được xem là sao hung. Hãy tra bảng năm Kỷ Tỵ bên dưới theo năm sinh và giới tính của bạn. Đây chỉ là lời nhắc sống chậm, cẩn thận hơn một chút.

Có cần cúng giải hạn không?

Quẻ Tết không khuyến khích chi tiền cho nghi lễ. Cách "giải hạn" tốt nhất là ngủ đủ, chi tiêu có kế hoạch, đi đường cẩn thận và sống tử tế.

Cách tính sao hạn đã được đối chiếu với bảng sao hạn của các trang lịch vạn niên phổ biến. Chỉ mang tính giải trí.