Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2081

Dương lịch tháng 9/2081, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Tân Sửu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/9 28/7 Đinh Mão Xấu Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 2/9 29/7 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 3/9 1/8 Kỷ Tỵ Xấu Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 4/9 2/8 Canh Ngọ Rất tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 5/9 3/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 6/9 4/8 Nhâm Thân Bình thường Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 7/9 5/8 Quý Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 8/9 6/8 Giáp Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tâm. Thiên Lao hắc đạo
TBa 9/9 7/8 Ất Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 10/9 8/8 Bính Tý Tốt Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 11/9 9/8 Đinh Sửu Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 12/9 10/8 Mậu Dần Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 13/9 11/8 Kỷ Mão Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 14/9 12/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 15/9 13/8 Tân Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 16/9 14/8 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 17/9 15/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 18/9 16/8 Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 19/9 17/8 Ất Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 20/9 18/8 Bính Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 21/9 19/8 Đinh Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 22/9 20/8 Mậu Tý Bình thường Trực Bình, sao Tất. Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 23/9 21/8 Kỷ Sửu Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 24/9 22/8 Canh Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 25/9 23/8 Tân Mão Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 26/9 24/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 27/9 25/8 Quý Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 28/9 26/8 Giáp Ngọ Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 29/9 27/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 30/9 28/8 Bính Thân Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/2081 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/2081

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2081 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/9, 10/9, 19/9.

Tháng 9/2081 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2081Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2081Động thổ, làm nhàNăm 2081Mua xe, nhận xeNăm 2081Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2081