Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2081
Dương lịch tháng 10/2081, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Tân Sửu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/10 | 29/8 | Đinh Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 2/10 | 30/8 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 3/10 | 1/9 | Kỷ Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 4/10 | 2/9 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 5/10 | 3/9 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 6/10 | 4/9 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 7/10 | 5/9 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 8/10 | 6/9 | Giáp Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 9/10 | 7/9 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 10/10 | 8/9 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 11/10 | 9/9 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| CN 12/10 | 10/9 | Mậu Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 13/10 | 11/9 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 14/10 | 12/9 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 15/10 | 13/9 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 16/10 | 14/9 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 17/10 | 15/9 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 18/10 | 16/9 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 19/10 | 17/9 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo |
| THai 20/10 | 18/9 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 21/10 | 19/9 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 22/10 | 20/9 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 23/10 | 21/9 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 24/10 | 22/9 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 25/10 | 23/9 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 26/10 | 24/9 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 27/10 | 25/9 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 28/10 | 26/9 | Giáp Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 29/10 | 27/9 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 30/10 | 28/9 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 31/10 | 29/9 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2081 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 1/10, 3/10, 12/10.
Tháng 10/2081 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.