Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2079
Dương lịch tháng 9/2079, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Kỷ Hợi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/9 | 6/8 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 2/9 | 7/8 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 3/9 | 8/8 | Mậu Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 4/9 | 9/8 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 5/9 | 10/8 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 6/9 | 11/8 | Tân Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 7/9 | 12/8 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 8/9 | 13/8 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 9/9 | 14/8 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 10/9 | 15/8 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo |
| THai 11/9 | 16/8 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 12/9 | 17/8 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 13/9 | 18/8 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 14/9 | 19/8 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 15/9 | 20/8 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 16/9 | 21/8 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 17/9 | 22/8 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 18/9 | 23/8 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 19/9 | 24/8 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 20/9 | 25/8 | Ất Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 21/9 | 26/8 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 22/9 | 27/8 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 23/9 | 28/8 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 24/9 | 29/8 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 25/9 | 1/9 | Canh Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 26/9 | 2/9 | Tân Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 27/9 | 3/9 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 28/9 | 4/9 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 29/9 | 5/9 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 30/9 | 6/9 | Ất Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2079 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 3/9, 6/9, 20/9, 26/9, 30/9.
Tháng 9/2079 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.