Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2079

Dương lịch tháng 10/2079, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Kỷ Hợi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/10 7/9 Bính Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 2/10 8/9 Đinh Hợi Rất tốt Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 3/10 9/9 Mậu Tý Xấu Trực Bình, sao Dực. Thiên Lao hắc đạo
TTư 4/10 10/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 5/10 11/9 Canh Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 6/10 12/9 Tân Mão Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBảy 7/10 13/9 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 8/10 14/9 Quý Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 9/10 15/9 Giáp Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 10/10 16/9 Ất Mùi Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 11/10 17/9 Bính Thân Rất tốt Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 12/10 18/9 Đinh Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 13/10 19/9 Mậu Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 14/10 20/9 Kỷ Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Nữ. Ngọc Đường hoàng đạo
CN 15/10 21/9 Canh Tý Bình thường Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 16/10 22/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 17/10 23/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 18/10 24/9 Quý Mão Xấu Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 19/10 25/9 Giáp Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 20/10 26/9 Ất Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 21/10 27/9 Bính Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 22/10 28/9 Đinh Mùi Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 23/10 29/9 Mậu Thân Rất tốt Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 24/10 30/9 Kỷ Dậu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 25/10 1/10 Canh Tuất Rất tốt Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 26/10 2/10 Tân Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Tỉnh. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 27/10 3/10 Nhâm Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 28/10 4/10 Quý Sửu Bình thường Trực Bình, sao Liễu. Ngọc Đường hoàng đạo
CN 29/10 5/10 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 30/10 6/10 Ất Mão Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 31/10 7/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/2079 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/2079

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2079 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/10, 11/10, 23/10, 25/10.

Tháng 10/2079 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2079Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2079Động thổ, làm nhàNăm 2079Mua xe, nhận xeNăm 2079Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2079