Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2037

Dương lịch tháng 9/2037, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Đinh Tỵ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/9 22/7 Bính Tý Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 2/9 23/7 Đinh Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 3/9 24/7 Mậu Dần Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 4/9 25/7 Kỷ Mão Xấu Trực Nguy, sao Cang. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 5/9 26/7 Canh Thìn Tốt Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 6/9 27/7 Tân Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 7/9 28/7 Nhâm Ngọ Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 8/9 29/7 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 9/9 30/7 Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 10/9 1/8 Ất Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 11/9 2/8 Bính Tuất Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 12/9 3/8 Đinh Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 13/9 4/8 Mậu Tý Bình thường Trực Bình, sao Hư. Tư Mệnh hoàng đạo
THai 14/9 5/8 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 15/9 6/8 Canh Dần Xấu Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 16/9 7/8 Tân Mão Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 17/9 8/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 18/9 9/8 Quý Tỵ Tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 19/9 10/8 Giáp Ngọ Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 20/9 11/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 21/9 12/8 Bính Thân Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 22/9 13/8 Đinh Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 23/9 14/8 Mậu Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 24/9 15/8 Kỷ Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 25/9 16/8 Canh Tý Bình thường Trực Bình, sao Quỷ. Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 26/9 17/8 Tân Sửu Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 27/9 18/8 Nhâm Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 28/9 19/8 Quý Mão Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 29/9 20/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 30/9 21/8 Ất Tỵ Tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/2037 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/2037

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2037 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/9, 10/9, 18/9, 30/9.

Tháng 9/2037 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2037Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2037Động thổ, làm nhàNăm 2037Mua xe, nhận xeNăm 2037Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2037