Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2014

Dương lịch tháng 9/2014, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Giáp Ngọ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/9 8/8 Ất Hợi Xấu Trực Bình, sao Trương. Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 2/9 9/8 Bính Tý Xấu Trực Định, sao Dực. trực Định không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 3/9 10/8 Đinh Sửu Xấu Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 4/9 11/8 Mậu Dần Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 5/9 12/8 Kỷ Mão Xấu Trực Nguy, sao Cang. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 6/9 13/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 7/9 14/8 Tân Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 8/9 15/8 Nhâm Ngọ Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 9/9 16/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 10/9 17/8 Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 11/9 18/8 Ất Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 12/9 19/8 Bính Tuất Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 13/9 20/8 Đinh Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 14/9 21/8 Mậu Tý Bình thường Trực Bình, sao Hư. Tư Mệnh hoàng đạo
THai 15/9 22/8 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 16/9 23/8 Canh Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 17/9 24/8 Tân Mão Bình thường Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 18/9 25/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 19/9 26/8 Quý Tỵ Tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 20/9 27/8 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 21/9 28/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 22/9 29/8 Bính Thân Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 23/9 30/8 Đinh Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 24/9 1/9 Mậu Tuất Xấu Trực Trừ, sao Sâm. Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 25/9 2/9 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 26/9 3/9 Canh Tý Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 27/9 4/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Định, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 28/9 5/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 29/9 6/9 Quý Mão Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 30/9 7/9 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/2014 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/2014

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2014 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 19/9, 23/9, 25/9.

Tháng 9/2014 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2014Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2014Động thổ, làm nhàNăm 2014Mua xe, nhận xeNăm 2014Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2014