Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 2014
Dương lịch tháng 8/2014, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Giáp Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/8 | 6/7 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 2/8 | 7/7 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 3/8 | 8/7 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 4/8 | 9/7 | Đinh Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 5/8 | 10/7 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 6/8 | 11/7 | Kỷ Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 7/8 | 12/7 | Canh Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 8/8 | 13/7 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 9/8 | 14/7 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 10/8 | 15/7 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 11/8 | 16/7 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 12/8 | 17/7 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 13/8 | 18/7 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 14/8 | 19/7 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 15/8 | 20/7 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 16/8 | 21/7 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 17/8 | 22/7 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 18/8 | 23/7 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 19/8 | 24/7 | Nhâm Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 20/8 | 25/7 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 21/8 | 26/7 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 22/8 | 27/7 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 23/8 | 28/7 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 24/8 | 29/7 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 25/8 | 1/8 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 26/8 | 2/8 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 27/8 | 3/8 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 28/8 | 4/8 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 29/8 | 5/8 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 30/8 | 6/8 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 31/8 | 7/8 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2014 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 4/8, 6/8, 7/8, 19/8.
Tháng 8/2014 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.