Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1928

Dương lịch tháng 9/1928, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Mậu Thìn. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/9 18/7 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 2/9 19/7 Ất Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Phòng. trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 3/9 20/7 Bính Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 4/9 21/7 Đinh Mùi Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 5/9 22/7 Mậu Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 6/9 23/7 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 7/9 24/7 Canh Tuất Tốt Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 8/9 25/7 Tân Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
CN 9/9 26/7 Nhâm Tý Bình thường Trực Bình, sao Hư. Thanh Long hoàng đạo
THai 10/9 27/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 11/9 28/7 Giáp Dần Xấu Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 12/9 29/7 Ất Mão Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 13/9 30/7 Bính Thìn Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 14/9 1/8 Đinh Tỵ Tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 15/9 2/8 Mậu Ngọ Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 16/9 3/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 17/9 4/8 Canh Thân Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 18/9 5/8 Tân Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 19/9 6/8 Nhâm Tuất Xấu Trực Trừ, sao Sâm. Thiên Lao hắc đạo
TNăm 20/9 7/8 Quý Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 21/9 8/8 Giáp Tý Bình thường Trực Bình, sao Quỷ. Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 22/9 9/8 Ất Sửu Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 23/9 10/8 Bính Dần Xấu Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 24/9 11/8 Đinh Mão Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 25/9 12/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 26/9 13/8 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 27/9 14/8 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 28/9 15/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 29/9 16/8 Nhâm Thân Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 30/9 17/8 Quý Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/1928 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/1928

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1928 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/9, 14/9, 30/9.

Tháng 9/1928 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.