Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1928

Dương lịch tháng 8/1928, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Mậu Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/8 16/6 Quý Dậu Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 2/8 17/6 Giáp Tuất Bình thường Trực Bình, sao Giác. Thanh Long hoàng đạo
TSáu 3/8 18/6 Ất Hợi Nên tránh Trực Định, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 4/8 19/6 Bính Tý Xấu Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 5/8 20/6 Đinh Sửu Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 6/8 21/6 Mậu Dần Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 7/8 22/6 Kỷ Mão Nên tránh Trực Thành, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 8/8 23/6 Canh Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 9/8 24/6 Tân Tỵ Xấu Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 10/8 25/6 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 11/8 26/6 Quý Mùi Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 12/8 27/6 Giáp Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 13/8 28/6 Ất Dậu Xấu Trực Trừ, sao Nguy. Câu Trận hắc đạo
TBa 14/8 29/6 Bính Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 15/8 1/7 Đinh Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 16/8 2/7 Mậu Tý Xấu Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 17/8 3/7 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 18/8 4/7 Canh Dần Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
CN 19/8 5/7 Tân Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 20/8 6/7 Nhâm Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 21/8 7/7 Quý Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 22/8 8/7 Giáp Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 23/8 9/7 Ất Mùi Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 24/8 10/7 Bính Thân Bình thường Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 25/8 11/7 Đinh Dậu Xấu Trực Trừ, sao Liễu. Nguyên Vũ hắc đạo
CN 26/8 12/7 Mậu Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 27/8 13/7 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 28/8 14/7 Canh Tý Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 29/8 15/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 30/8 16/7 Nhâm Dần Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 31/8 17/7 Quý Mão Xấu Trực Nguy, sao Cang. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/1928 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/1928

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1928 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/8, 14/8, 20/8, 26/8.

Tháng 8/1928 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.