Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1909

Dương lịch tháng 9/1909, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Kỷ Dậu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/9 17/7 Giáp Tý Bình thường Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 2/9 18/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 3/9 19/7 Bính Dần Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 4/9 20/7 Đinh Mão Xấu Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 5/9 21/7 Mậu Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 6/9 22/7 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 7/9 23/7 Canh Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 8/9 24/7 Tân Mùi Rất tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 9/9 25/7 Nhâm Thân Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 10/9 26/7 Quý Dậu Tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 11/9 27/7 Giáp Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 12/9 28/7 Ất Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 13/9 29/7 Bính Tý Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 14/9 1/8 Đinh Sửu Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 15/9 2/8 Mậu Dần Xấu Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 16/9 3/8 Kỷ Mão Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 17/9 4/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 18/9 5/8 Tân Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 19/9 6/8 Nhâm Ngọ Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 20/9 7/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 21/9 8/8 Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 22/9 9/8 Ất Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 23/9 10/8 Bính Tuất Xấu Trực Trừ, sao Giác. Thiên Lao hắc đạo
TSáu 24/9 11/8 Đinh Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 25/9 12/8 Mậu Tý Bình thường Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 26/9 13/8 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 27/9 14/8 Canh Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 28/9 15/8 Tân Mão Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 29/9 16/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 30/9 17/8 Quý Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/1909 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/1909

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1909 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/9, 8/9, 10/9, 22/9.

Tháng 9/1909 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.